TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxidate

giọng máy của trình duyệt

oxidate nghĩa là làm gì, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.

Nghĩa của oxidate

Ngoại động từ

  1. Làm gì.
  2. Hoá học Oxy hoá.

Nội động từ

  1. Gỉ.
  2. Hoá học Bị oxy hoá.

Dạng từ của oxidate

Ngôi thứ ba số ítoxidates
Hiện tại phân từ (-ing)oxidating
Quá khứ phân từoxidated
Quá khứoxidated
Số nhiềuoxidates

Câu hỏi thường gặp

oxidate nghĩa là gì?

oxidate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm gì, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.