oxidate
giọng máy của trình duyệt
oxidate nghĩa là làm gì, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.
Nghĩa của oxidate
Ngoại động từ
- Làm gì.
- Hoá học Oxy hoá.
Nội động từ
- Gỉ.
- Hoá học Bị oxy hoá.
Dạng từ của oxidate
| Ngôi thứ ba số ít | oxidates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oxidating |
| Quá khứ phân từ | oxidated |
| Quá khứ | oxidated |
| Số nhiều | oxidates |
Câu hỏi thường gặp
oxidate nghĩa là gì?
oxidate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm gì, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.