TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxon

giọng máy của trình duyệt

oxon nghĩa là hạt oxfordshire.

Nghĩa của oxon

Danh từ

  1. Viết tắt của La tinh Oxonia.
  2. Hạt Oxfordshire.
  3. Viết tắt của la tinh Oxoniensis.
  4. Của trường Đại học Oxford (nhất là về học vị).

Dạng từ của oxon

Số nhiềuoxons

Câu hỏi thường gặp

oxon nghĩa là gì?

oxon (danh từ) nghĩa là hạt oxfordshire.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.