oxidize
UK/ˈɒksɪdaɪz/
US/ˈɒksɪdaɪz/
giọng máy của trình duyệt
oxidize nghĩa là làm gỉ, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.
Nghĩa của oxidize
Ngoại động từ
- Làm gỉ.
- Hoá học Oxy hoá.
Nội động từ
- Gỉ.
- Hoá học Bị oxy hoá.
Dạng từ của oxidize
| Ngôi thứ ba số ít | oxidizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oxidizing |
| Quá khứ phân từ | oxidized |
| Quá khứ | oxidized |
Họ từ của oxidize
Câu hỏi thường gặp
oxidize nghĩa là gì?
oxidize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm gỉ, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.
oxidize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxidize: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪdaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɒksɪdaɪz/.