TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxidize

UK/ˈɒksɪdaɪz/ US/ˈɒksɪdaɪz/ giọng máy của trình duyệt

oxidize nghĩa là làm gỉ, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.

Nghĩa của oxidize

Ngoại động từ

  1. Làm gỉ.
  2. Hoá học Oxy hoá.

Nội động từ

  1. Gỉ.
  2. Hoá học Bị oxy hoá.

Dạng từ của oxidize

Ngôi thứ ba số ítoxidizes
Hiện tại phân từ (-ing)oxidizing
Quá khứ phân từoxidized
Quá khứoxidized

Họ từ của oxidize

Câu hỏi thường gặp

oxidize nghĩa là gì?

oxidize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm gỉ, oxy hoá, gỉ, bị oxy hoá.

oxidize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxidize: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪdaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɒksɪdaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.