TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxtail

US/ˈɑːks.ˌteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

oxtail nghĩa là đuôi bò.

Nghĩa của oxtail

Danh từ

  1. Đuôi bò (để nấu xúp).

Dạng từ của oxtail

Số nhiềuoxtails

Câu hỏi thường gặp

oxtail nghĩa là gì?

oxtail (danh từ) nghĩa là đuôi bò.

oxtail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxtail: giọng Mỹ (US) /ˈɑːks.ˌteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.