TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxter

UK/ˈɒkstə(ɹ)/ US/ˈɒkstə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

oxter nghĩa là nách, mặt trong cánh tay, đỡ nách, xốc nách.

Nghĩa của oxter

Danh từ

  1. Giải phẫu Nách; mặt trong cánh tay.

Ngoại động từ

  1. Đỡ nách, xốc nách.

Dạng từ của oxter

Số nhiềuoxters
Ngôi thứ ba số ítoxters
Hiện tại phân từ (-ing)oxtering
Quá khứ phân từoxtered
Quá khứoxtered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oxter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oxter nghĩa là gì?

oxter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nách, mặt trong cánh tay, đỡ nách, xốc nách.

oxter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxter: giọng Anh (UK) /ˈɒkstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɒkstə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.