oxter
UK/ˈɒkstə(ɹ)/
US/ˈɒkstə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
oxter nghĩa là nách, mặt trong cánh tay, đỡ nách, xốc nách.
Nghĩa của oxter
Danh từ
- Giải phẫu Nách; mặt trong cánh tay.
Ngoại động từ
- Đỡ nách, xốc nách.
Dạng từ của oxter
| Số nhiều | oxters |
| Ngôi thứ ba số ít | oxters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oxtering |
| Quá khứ phân từ | oxtered |
| Quá khứ | oxtered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oxter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
oxter nghĩa là gì?
oxter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nách, mặt trong cánh tay, đỡ nách, xốc nách.
oxter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxter: giọng Anh (UK) /ˈɒkstə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɒkstə(ɹ)/.