oxygenise
giọng máy của trình duyệt
oxygenise nghĩa là oxy hoá.
Nghĩa của oxygenise
Ngoại động từ
- Hoá học Oxy hoá.
Câu hỏi thường gặp
oxygenise nghĩa là gì?
oxygenise (ngoại động từ) nghĩa là oxy hoá.
oxygenise nghĩa là oxy hoá.
oxygenise (ngoại động từ) nghĩa là oxy hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.