TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxymel

UK/ˈɒksɪmɛl/ giọng máy của trình duyệt

oxymel nghĩa là Xi rô mật ong giấm.

Nghĩa của oxymel

Danh từ

  1. Xi rô mật ong giấm.

Dạng từ của oxymel

Số nhiềuoxymels

Câu hỏi thường gặp

oxymel nghĩa là gì?

oxymel (danh từ) nghĩa là Xi rô mật ong giấm.

oxymel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxymel: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪmɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.