oxymel
UK/ˈɒksɪmɛl/
giọng máy của trình duyệt
oxymel nghĩa là Xi rô mật ong giấm.
Nghĩa của oxymel
Danh từ
- Xi rô mật ong giấm.
Dạng từ của oxymel
| Số nhiều | oxymels |
Câu hỏi thường gặp
oxymel nghĩa là gì?
oxymel (danh từ) nghĩa là Xi rô mật ong giấm.
oxymel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxymel: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪmɛl/.