TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxygon

giọng máy của trình duyệt

oxygon nghĩa là thể nhọn góc.

Nghĩa của oxygon

Danh từ

  1. Thể nhọn góc; vật thể có góc nhọn.

Dạng từ của oxygon

Số nhiềuoxygons

Câu hỏi thường gặp

oxygon nghĩa là gì?

oxygon (danh từ) nghĩa là thể nhọn góc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.