oxymoron
UK/ɒksɪˈmɔːɹɒn/
US/ˌɑksiˈmɔɹɑn/
giọng máy của trình duyệt
oxymoron nghĩa là phép nghịch hợp.
Nghĩa của oxymoron
Danh từ
- Ngôn ngữ học Phép nghịch hợp.
Dạng từ của oxymoron
| Số nhiều | oxymorons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oxymoron
Trái nghĩa
Họ từ của oxymoron
Câu hỏi thường gặp
oxymoron nghĩa là gì?
oxymoron (danh từ) nghĩa là phép nghịch hợp.
oxymoron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxymoron: giọng Anh (UK) /ɒksɪˈmɔːɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌɑksiˈmɔɹɑn/.