TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxymoron

UK/ɒksɪˈmɔːɹɒn/ US/ˌɑksiˈmɔɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

oxymoron nghĩa là phép nghịch hợp.

Nghĩa của oxymoron

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Phép nghịch hợp.

Dạng từ của oxymoron

Số nhiềuoxymorons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oxymoron

Trái nghĩa

Họ từ của oxymoron

Câu hỏi thường gặp

oxymoron nghĩa là gì?

oxymoron (danh từ) nghĩa là phép nghịch hợp.

oxymoron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxymoron: giọng Anh (UK) /ɒksɪˈmɔːɹɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌɑksiˈmɔɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.