oxytone
UK/ˈɒksɪˌtəʊn/
US/ˈɑksɪˌtoʊn/
giọng máy của trình duyệt
oxytone nghĩa là Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.
Nghĩa của oxytone
Danh từ
- Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.
Dạng từ của oxytone
| Số nhiều | oxytones |
Câu hỏi thường gặp
oxytone nghĩa là gì?
oxytone (danh từ) nghĩa là Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.
oxytone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxytone: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪˌtəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɑksɪˌtoʊn/.