TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxytone

UK/ˈɒksɪˌtəʊn/ US/ˈɑksɪˌtoʊn/ giọng máy của trình duyệt

oxytone nghĩa là Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.

Nghĩa của oxytone

Danh từ

  1. Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.

Dạng từ của oxytone

Số nhiềuoxytones

Câu hỏi thường gặp

oxytone nghĩa là gì?

oxytone (danh từ) nghĩa là Từ có trọng âm (ở âm tiết) cuối.

oxytone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxytone: giọng Anh (UK) /ˈɒksɪˌtəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɑksɪˌtoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.