oxytocic
UK/ˌɒksɪˈtɒsɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɑksiˈtɑsɪk/ giọng máy của trình duyệt
oxytocic nghĩa là làm đẻ nhanh, thuốc thúc đẻ.
Nghĩa của oxytocic
Tính từ
- Làm đẻ nhanh.
Danh từ
- Thuốc thúc đẻ.
Dạng từ của oxytocic
| So sánh hơn | more oxytocic |
| So sánh nhất | most oxytocic |
| Số nhiều | oxytocics |
Câu hỏi thường gặp
oxytocic nghĩa là gì?
oxytocic (tính từ, danh từ) nghĩa là làm đẻ nhanh, thuốc thúc đẻ.
oxytocic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oxytocic: giọng Anh (UK) /ˌɒksɪˈtɒsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɑksiˈtɑsɪk/.