TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oxytocic

UK/ˌɒksɪˈtɒsɪk/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɑksiˈtɑsɪk/ giọng máy của trình duyệt

oxytocic nghĩa là làm đẻ nhanh, thuốc thúc đẻ.

Nghĩa của oxytocic

Tính từ

  1. Làm đẻ nhanh.

Danh từ

  1. Thuốc thúc đẻ.

Dạng từ của oxytocic

So sánh hơnmore oxytocic
So sánh nhấtmost oxytocic
Số nhiềuoxytocics

Câu hỏi thường gặp

oxytocic nghĩa là gì?

oxytocic (tính từ, danh từ) nghĩa là làm đẻ nhanh, thuốc thúc đẻ.

oxytocic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oxytocic: giọng Anh (UK) /ˌɒksɪˈtɒsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɑksiˈtɑsɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.