TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oyer

giọng máy của trình duyệt

oyer nghĩa là phiên toà đại hình.

Nghĩa của oyer

Danh từ

  1. Pháp lý Phiên toà đại hình.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Toà đại hình bang ((cũng) oyer and terminer).
  3. Sự uỷ quyền cho (quan toà) xử các vụ hình.

Câu hỏi thường gặp

oyer nghĩa là gì?

oyer (danh từ) nghĩa là phiên toà đại hình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.