TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oyster-bar

US/ˈɔɪs.tɜː.ˈbɑːr/ giọng máy của trình duyệt

oyster-bar nghĩa là quầy bán sò.

Nghĩa của oyster-bar

Danh từ

  1. Quầy bán sò (ở khách sạn).

Dạng từ của oyster-bar

Số nhiềuoyster bars

Câu hỏi thường gặp

oyster-bar nghĩa là gì?

oyster-bar (danh từ) nghĩa là quầy bán sò.

oyster-bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oyster-bar: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪs.tɜː.ˈbɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.