TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oyster-woman

US/ˈɔɪs.tɜː.ˈwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

oyster-woman nghĩa là chỉ đàn bà.

Nghĩa của oyster-woman

Danh từ

  1. Xem oysterer, chỉ đàn bà

Câu hỏi thường gặp

oyster-woman nghĩa là gì?

oyster-woman (danh từ) nghĩa là chỉ đàn bà.

oyster-woman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oyster-woman: giọng Mỹ (US) /ˈɔɪs.tɜː.ˈwʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.