p
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/piː/
US/piː/
giọng máy của trình duyệt
p nghĩa là vật hình p.
Nghĩa của p
Danh từ
- Vật hình P.
Dạng từ của p
| Số nhiều | Ps |
Họ từ của p
Cụm từ, thành ngữ với p
- mind your P's and Q's — Hây cư xử nói năng đứng đắn, hây xử sự đứng đắn.
Câu ví dụ với p
- He left the building at about 6 p.m. Anh ấy rời tòa nhà vào khoảng 6 giờ chiều.
- My plane leaves at 2 p.m. Máy bay của tôi rời đi lúc 2 giờ chiều.
- My grandmother taught me this pâté recipe. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.
- Meet me at the lobby of the Imperial Hotel at 6:30 p.m. Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối.
- Would you please meet me at Yaesu central gate of Tokyo Station on Monday, May 10th at 3:00 p.m.? Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
p nghĩa là gì?
p (danh từ) nghĩa là vật hình p.
p phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của p: giọng Anh (UK) /piː/, giọng Mỹ (US) /piː/.