np
giọng máy của trình duyệt
np nghĩa là công chứng viên.
Nghĩa của np
Viết tắt
- Công chứng viên (notary public).
- Viết tắt.
- Công chứng viên (notary public).
Câu hỏi thường gặp
np nghĩa là gì?
np (viết tắt) nghĩa là công chứng viên.
np nghĩa là công chứng viên.
np (viết tắt) nghĩa là công chứng viên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.