TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

np

giọng máy của trình duyệt

np nghĩa là công chứng viên.

Nghĩa của np

Viết tắt

  1. Công chứng viên (notary public).
  2. Viết tắt.
  3. Công chứng viên (notary public).

Câu hỏi thường gặp

np nghĩa là gì?

np (viết tắt) nghĩa là công chứng viên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.