TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pâté

UK/ˈpæt.eɪ/ US/ˈpæt.eɪ/ giọng máy của trình duyệt

pâté nghĩa là phong cảnh, bức hoạ phong cảnh, pa tê.

Nghĩa của pâté

Danh từ

  1. Phong cảnh.
  2. Bức hoạ phong cảnh.

Dạng từ của pâté

Số nhiềupâtés

Câu hỏi thường gặp

pâté nghĩa là gì?

pâté (danh từ) nghĩa là phong cảnh, bức hoạ phong cảnh, pa tê.

pâté phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pâté: giọng Anh (UK) /ˈpæt.eɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpæt.eɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.