pâté
UK/ˈpæt.eɪ/
US/ˈpæt.eɪ/
giọng máy của trình duyệt
pâté nghĩa là phong cảnh, bức hoạ phong cảnh, pa tê.
Nghĩa của pâté
Danh từ
- Phong cảnh.
- Bức hoạ phong cảnh.
Dạng từ của pâté
| Số nhiều | pâtés |
Câu hỏi thường gặp
pâté nghĩa là gì?
pâté (danh từ) nghĩa là phong cảnh, bức hoạ phong cảnh, pa tê.
pâté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pâté: giọng Anh (UK) /ˈpæt.eɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpæt.eɪ/.