TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

p.o.w

giọng máy của trình duyệt

p.o.w nghĩa là Của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).

Nghĩa của p.o.w

Danh từ

  1. Viết tắt Của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).
  2. A POW camp.
  3. Một trại tù binh.

Câu hỏi thường gặp

p.o.w nghĩa là gì?

p.o.w (danh từ) nghĩa là Của prisoner of war (tù binh, tù nhân trong chiến tranh).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.