TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paan

UK/pɑːn/ US/pɑːn/ giọng máy của trình duyệt

paan nghĩa là trầu.

Nghĩa của paan

Danh từ

  1. Trầu.

Dạng từ của paan

Số nhiềupaans

Câu hỏi thường gặp

paan nghĩa là gì?

paan (danh từ) nghĩa là trầu.

paan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paan: giọng Anh (UK) /pɑːn/, giọng Mỹ (US) /pɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.