TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paba

US/ˈpæ.bə/ giọng máy của trình duyệt

paba nghĩa là Para-Amino-Benzoic Acid (chất làm cơ thể tăng trưởng nhanh).

Nghĩa của paba

Viết tắt

  1. Para-Amino-Benzoic Acid (chất làm cơ thể tăng trưởng nhanh).

Câu hỏi thường gặp

paba nghĩa là gì?

paba (viết tắt) nghĩa là Para-Amino-Benzoic Acid (chất làm cơ thể tăng trưởng nhanh).

paba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paba: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.bə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.