pacha
giọng máy của trình duyệt
pacha nghĩa là tổng trấn.
Nghĩa của pacha
Danh từ
- Pasa, tổng trấn (Thổ nhĩ kỳ).
Câu hỏi thường gặp
pacha nghĩa là gì?
pacha (danh từ) nghĩa là tổng trấn.
pacha nghĩa là tổng trấn.
pacha (danh từ) nghĩa là tổng trấn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.