pachycladous
giọng máy của trình duyệt
pachycladous nghĩa là có cành khô.
Nghĩa của pachycladous
Tính từ
- Có cành khô.
Dạng từ của pachycladous
| So sánh hơn | more pachycladous |
| So sánh nhất | most pachycladous |
Câu hỏi thường gặp
pachycladous nghĩa là gì?
pachycladous (tính từ) nghĩa là có cành khô.