TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pachyderm

UK/ˈpæk.ɪˌdɜː(ɹ)m/ giọng máy của trình duyệt

pachyderm nghĩa là loài vật da dày, con voi.

Nghĩa của pachyderm

Danh từ

  1. Động vật học Loài vật da dày.
  2. Con voi.
  3. Nghĩa bóng Người mặt dày mày dạn, người không biết nhục.

Dạng từ của pachyderm

Số nhiềupachyderms

Họ từ của pachyderm

Câu hỏi thường gặp

pachyderm nghĩa là gì?

pachyderm (danh từ) nghĩa là loài vật da dày, con voi.

pachyderm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pachyderm: giọng Anh (UK) /ˈpæk.ɪˌdɜː(ɹ)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.