pachyderm
UK/ˈpæk.ɪˌdɜː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
pachyderm nghĩa là loài vật da dày, con voi.
Nghĩa của pachyderm
Danh từ
- Động vật học Loài vật da dày.
- Con voi.
- Nghĩa bóng Người mặt dày mày dạn, người không biết nhục.
Dạng từ của pachyderm
| Số nhiều | pachyderms |
Họ từ của pachyderm
Câu hỏi thường gặp
pachyderm nghĩa là gì?
pachyderm (danh từ) nghĩa là loài vật da dày, con voi.
pachyderm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pachyderm: giọng Anh (UK) /ˈpæk.ɪˌdɜː(ɹ)m/.