pacification
US/ˌpæ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
pacification nghĩa là sự bình định, sự làm yên, sự làm nguôi.
Nghĩa của pacification
Danh từ
- Sự bình định.
- Sự làm yên, sự làm nguôi.
- Hoà ước.
Dạng từ của pacification
| Số nhiều | pacifications |
Câu hỏi thường gặp
pacification nghĩa là gì?
pacification (danh từ) nghĩa là sự bình định, sự làm yên, sự làm nguôi.
pacification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pacification: giọng Mỹ (US) /ˌpæ.sə.fə.ˈkeɪ.ʃən/.