pacificator
US/pə.ˈsɪ.fə.ˌkeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
pacificator nghĩa là người bình định, người dẹp yên, người hoà giải.
Nghĩa của pacificator
Danh từ
- Người bình định; người dẹp yên.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người hoà giải.
Dạng từ của pacificator
| Số nhiều | pacificators |
Câu hỏi thường gặp
pacificator nghĩa là gì?
pacificator (danh từ) nghĩa là người bình định, người dẹp yên, người hoà giải.
pacificator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pacificator: giọng Mỹ (US) /pə.ˈsɪ.fə.ˌkeɪ.tɜː/.