TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacificatory

UK/pəˈsɪfɪkətɹi/ giọng máy của trình duyệt

pacificatory nghĩa là bình định, làm yên, làm nguôi.

Nghĩa của pacificatory

Tính từ

  1. Bình định.
  2. Làm yên, làm nguôi.
  3. Hoà giải, đem lại hoà bình.

Dạng từ của pacificatory

So sánh hơnmore pacificatory
So sánh nhấtmost pacificatory

Câu hỏi thường gặp

pacificatory nghĩa là gì?

pacificatory (tính từ) nghĩa là bình định, làm yên, làm nguôi.

pacificatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pacificatory: giọng Anh (UK) /pəˈsɪfɪkətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.