pacificatory
UK/pəˈsɪfɪkətɹi/
giọng máy của trình duyệt
pacificatory nghĩa là bình định, làm yên, làm nguôi.
Nghĩa của pacificatory
Tính từ
- Bình định.
- Làm yên, làm nguôi.
- Hoà giải, đem lại hoà bình.
Dạng từ của pacificatory
| So sánh hơn | more pacificatory |
| So sánh nhất | most pacificatory |
Câu hỏi thường gặp
pacificatory nghĩa là gì?
pacificatory (tính từ) nghĩa là bình định, làm yên, làm nguôi.
pacificatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pacificatory: giọng Anh (UK) /pəˈsɪfɪkətɹi/.