packing
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpakɪŋ/
US/ˈpækɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
packing nghĩa là sự gói đồ, sự đóng kiện, bao bì.
Nghĩa của packing
Danh từ
- Sự gói đồ, sự đóng kiện, sự đóng gói, sự xếp hàng vào bao bì.
- Bao bì.
- Sự xếp chặt, sự ních vào.
- Sự thồ, sự khuân vác; sự chất hàng (lên lưng súc vật thồ).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự gắn kín, sự nhét kín, sự đệm kín.
- Vật liệu để gắn kín, vật liệu để nhét kín, vật liệu để đệm kín.
- Y học Sự đắp bằng khăn ướt, sự cuốn bằng mền ướt.
Dạng từ của packing
| Số nhiều | packings |
Họ từ của packing
Câu ví dụ với packing
- Tom started packing. Tom bắt đầu đóng gói đồ đạc.
- Have you finished packing your bags for your trip to Australia? Bạn đã thu xếp hành lý cho chuyến đi đến Úc của mình xong chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
packing nghĩa là gì?
packing (danh từ) nghĩa là sự gói đồ, sự đóng kiện, bao bì.
packing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của packing: giọng Anh (UK) /ˈpakɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpækɪŋ/.