TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

padlock

UK/ˈpæ̞dˌlɒk/ US/ˈpædˌlɑk/ giọng máy của trình duyệt

padlock nghĩa là cái khoá móc, khoá móc.

Nghĩa của padlock

Danh từ

  1. Cái khoá móc.

Ngoại động từ

  1. Khoá móc.

Dạng từ của padlock

Số nhiềupadlocks
Ngôi thứ ba số ítpadlocks
Hiện tại phân từ (-ing)padlocking
Quá khứ phân từpadlocked
Quá khứpadlocked

Câu hỏi thường gặp

padlock nghĩa là gì?

padlock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái khoá móc, khoá móc.

padlock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của padlock: giọng Anh (UK) /ˈpæ̞dˌlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈpædˌlɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.