padlock
UK/ˈpæ̞dˌlɒk/
US/ˈpædˌlɑk/
giọng máy của trình duyệt
padlock nghĩa là cái khoá móc, khoá móc.
Nghĩa của padlock
Danh từ
- Cái khoá móc.
Ngoại động từ
- Khoá móc.
Dạng từ của padlock
| Số nhiều | padlocks |
| Ngôi thứ ba số ít | padlocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | padlocking |
| Quá khứ phân từ | padlocked |
| Quá khứ | padlocked |
Câu hỏi thường gặp
padlock nghĩa là gì?
padlock (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái khoá móc, khoá móc.
padlock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của padlock: giọng Anh (UK) /ˈpæ̞dˌlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈpædˌlɑk/.