TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

padroni

giọng máy của trình duyệt

padroni nghĩa là chủ tàu buôn, chủ quán.

Nghĩa của padroni

Danh từ

  1. Chủ tàu buôn (ở Địa trung hải).
  2. Chủ quán (ở Y).
  3. Trùm nhạc sĩ rong, trùm hát xẩm.
  4. Trùm trẻ con ăn xin (ở Y).

Câu hỏi thường gặp

padroni nghĩa là gì?

padroni (danh từ) nghĩa là chủ tàu buôn, chủ quán.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.