TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

padshah

giọng máy của trình duyệt

padshah nghĩa là pađisat, vua.

Nghĩa của padshah

Danh từ

  1. Pađisat, vua (ở Ba-tư, Thổ nhĩ kỳ).

Câu hỏi thường gặp

padshah nghĩa là gì?

padshah (danh từ) nghĩa là pađisat, vua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.