TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Padumuttara

giọng máy của trình duyệt

Padumuttara nghĩa là thắng liên hoa phật, thượng liên hoa phật.

Nghĩa của Padumuttara

Danh từ riêng

  1. Thắng Liên Hoa Phật, Thượng Liên Hoa Phật, Bạch Liên Hoa Phật.

Câu hỏi thường gặp

Padumuttara nghĩa là gì?

Padumuttara (danh từ riêng) nghĩa là thắng liên hoa phật, thượng liên hoa phật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.