paean
UK/ˈpiː.ən/
US/ˈpi.ən/
giọng máy của trình duyệt
paean nghĩa là bài tán ca, bài hát ca tụng, bài ca chiến thắng.
Nghĩa của paean
Danh từ
- Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít).
- Bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng.
Dạng từ của paean
| Số nhiều | paeans |
| Ngôi thứ ba số ít | paeans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paeaning |
| Quá khứ phân từ | paeaned |
| Quá khứ | paeaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paean
Đồng nghĩa
Họ từ của paean
Câu hỏi thường gặp
paean nghĩa là gì?
paean (danh từ) nghĩa là bài tán ca, bài hát ca tụng, bài ca chiến thắng.
paean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paean: giọng Anh (UK) /ˈpiː.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈpi.ən/.