TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paean

UK/ˈpiː.ən/ US/ˈpi.ən/ giọng máy của trình duyệt

paean nghĩa là bài tán ca, bài hát ca tụng, bài ca chiến thắng.

Nghĩa của paean

Danh từ

  1. Bài tán ca (tán tụng thần A-pô-lô và Ac-tê-mít).
  2. Bài hát ca tụng; bài ca chiến thắng.

Dạng từ của paean

Số nhiềupaeans
Ngôi thứ ba số ítpaeans
Hiện tại phân từ (-ing)paeaning
Quá khứ phân từpaeaned
Quá khứpaeaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paean

Đồng nghĩa

Họ từ của paean

Câu hỏi thường gặp

paean nghĩa là gì?

paean (danh từ) nghĩa là bài tán ca, bài hát ca tụng, bài ca chiến thắng.

paean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paean: giọng Anh (UK) /ˈpiː.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈpi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.