TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paid

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/peɪd/ US/peɪd/ giọng máy của trình duyệt

paid nghĩa là trả, nộp, trả công, thưởng.

Nghĩa của paid

Ngoại động từ

  1. Trả (tiền lương...); nộp, thanh toán.
    • to high wagestrả lương cao
    • to pay somebodytrả tiền ai
    • to pay a sumtrả một số tiền
    • to pay one's debttrả nợ, thanh toán nợ
    • to pay taxesnộp thuế
  2. Nghĩa bóng Trả công, thưởng, đền đáp lại.
  3. Dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...).
    • to pay a visitđến thăm
    • to pay one's respects to someoneđến chào ai
    • to pay someone a complimentngỏ lời khen ngợi, ca tụng ai
    • to pay attention tochú ý tới
  4. Cho (lãi...), mang (lợi...).
    • it pays six per centmón đó cho sáu phần trăm lãi
  5. Sơn, quét hắc ín.

Nội động từ

  1. Trả tiền.
  2. + for (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả.
    • he shall pay for ithắn sẽ phải trả giá đắt về việc đó
  3. Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
    • this concern does not paycông việc kinh doanh chẳng lợi lộc gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paid

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với paid

  • to pay away — Trả hết, thanh toán, trang trải; (Hàng hải) Thả (dây chuyền...).
  • to pay back — Trả lại, hoàn lại.
  • to pay down — Trả tiền mặt.
  • to pay in — Nộp tiền.
  • to pay off — Thanh toán, trang trải; Trả hết lương rồi cho thôi việc; Giáng trả, trả đũa, trả thù; Cho kết quả, mang lại kết quả.
  • to pay out — (Như) To pay away; Trả thù, trừng phạt (ai).
  • to pay up — Trả hết, thanh toán, trang trải, xuỳ tiền ra.
  • he who pays the piper calls the tume — Ai trả tiền thì người ấy có quyền.
  • to pay one's way — Không mang công việc mắc nợ.
  • to pay for one's whistle — Phải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình.

Câu ví dụ với paid

  • Tom asked how much we had paid. Tom hỏi chúng tôi đã trả bao nhiêu.
  • He paid 1,000 yen for this book. Anh ấy đã mua quyển sách này với giá 1000 Yên.
  • I have debts that have to be paid. Tôi có nợ cần phải trả.
  • I paid a lot of money. Tôi đã trả rất nhiều tiền.
  • I paid him five dollars. Tôi đã trả cho anh ấy 5 Đô-la.
  • She paid her bill late. Cô ấy thanh toán hóa đơn muộn.
  • Mennad paid for the motorcycle. Mennad đã trả tiền cho chiếc xe máy.
  • Are you being paid well? Bạn có được trả công hậu hĩnh không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

paid nghĩa là gì?

paid (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trả, nộp, trả công, thưởng.

paid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paid: giọng Anh (UK) /peɪd/, giọng Mỹ (US) /peɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.