TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pah

UK/pæ/ US/pæ/ giọng máy của trình duyệt

pah nghĩa là hừ, chà.

Nghĩa của pah

Thán từ

  1. Hừ!, chà!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pah

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pah nghĩa là gì?

pah (thán từ) nghĩa là hừ, chà.

pah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pah: giọng Anh (UK) /pæ/, giọng Mỹ (US) /pæ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.