painfulness
US/ˈpeɪn.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt
painfulness nghĩa là sự đau đớn, sự đau khổ, sự buồn phiền, sự bối rối.
Nghĩa của painfulness
Danh từ
- Sự đau đớn, sự đau khổ; sự gây ra đau đớn, sự làm đau khổ.
- Sự buồn phiền, sự bối rối.
- Sự khó khăn.
Dạng từ của painfulness
| Số nhiều | painfulnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với painfulness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
painfulness nghĩa là gì?
painfulness (danh từ) nghĩa là sự đau đớn, sự đau khổ, sự buồn phiền, sự bối rối.
painfulness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của painfulness: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪn.fəl.nəs/.