TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

painfulness

US/ˈpeɪn.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

painfulness nghĩa là sự đau đớn, sự đau khổ, sự buồn phiền, sự bối rối.

Nghĩa của painfulness

Danh từ

  1. Sự đau đớn, sự đau khổ; sự gây ra đau đớn, sự làm đau khổ.
  2. Sự buồn phiền, sự bối rối.
  3. Sự khó khăn.

Dạng từ của painfulness

Số nhiềupainfulnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với painfulness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

painfulness nghĩa là gì?

painfulness (danh từ) nghĩa là sự đau đớn, sự đau khổ, sự buồn phiền, sự bối rối.

painfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của painfulness: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪn.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.