TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

painkiller

UK/ˈpeɪnˌkɪlə(ɹ)/ US/ˈpeɪnˌkɪlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

painkiller nghĩa là thuốc giảm đau.

Nghĩa của painkiller

Danh từ

  1. Thuốc giảm đau.

Dạng từ của painkiller

Số nhiềupainkillers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với painkiller

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

painkiller nghĩa là gì?

painkiller (danh từ) nghĩa là thuốc giảm đau.

painkiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của painkiller: giọng Anh (UK) /ˈpeɪnˌkɪlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪnˌkɪlə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.