TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paint-remover

US/ˈpeɪnt.rɪ.ˈmuː.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

paint-remover nghĩa là thuốc tẩy màu, thuốc tẩy sơn.

Nghĩa của paint-remover

Danh từ

  1. Thuốc tẩy màu; thuốc tẩy sơn.

Câu hỏi thường gặp

paint-remover nghĩa là gì?

paint-remover (danh từ) nghĩa là thuốc tẩy màu, thuốc tẩy sơn.

paint-remover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paint-remover: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪnt.rɪ.ˈmuː.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.