TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

painting

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈpeɪ.nɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

painting nghĩa là sự sơn, hội hoạ, bức tranh, bức vẽ.

Nghĩa của painting

Danh từ

  1. Sự sơn.
  2. Hội hoạ.
  3. Bức vẽ, bức tranh.

Dạng từ của painting

Số nhiềupaintings

Câu ví dụ với painting

  • I painted this painting when I was 23. Tôi đã vẽ bức tranh này khi tôi 23 tuổi.
  • He painted this painting when he was 23. Anh ấy đã vẽ bức tranh này khi anh 23 tuổi.
  • She painted this painting when she was 23. Cô ấy đã vẽ bức tranh này khi cô 23 tuổi.
  • There's a painting over the bookcase. Có một bức tranh bên trên tủ sách.
  • How old is that painting? Bức họa này bao nhiêu năm rồi?
  • Which of these do you consider your best painting? Đâu là bức vẽ ưng ý nhất của ấy?
  • That's a very beautiful painting. Đó là một bức tranh rất đẹp.
  • I know you have a secret talent for painting. Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

painting nghĩa là gì?

painting (danh từ) nghĩa là sự sơn, hội hoạ, bức tranh, bức vẽ.

painting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của painting: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ.nɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.