TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

painterly

US/ˈpeɪn.tɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

painterly nghĩa là hoạ sĩ.

Nghĩa của painterly

Tính từ

  1. Thuộc Hoạ sĩ; có liên quan đến hoạ sĩ; có tính điển hình hoạ sĩ.

Dạng từ của painterly

So sánh hơnmore painterly
So sánh nhấtmost painterly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với painterly

Trái nghĩa

Họ từ của painterly

Câu hỏi thường gặp

painterly nghĩa là gì?

painterly (tính từ) nghĩa là hoạ sĩ.

painterly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của painterly: giọng Mỹ (US) /ˈpeɪn.tɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.