TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

painty

giọng máy của trình duyệt

painty nghĩa là sơn, màu, đậm màu quá.

Nghĩa của painty

Tính từ

  1. Thuộc Sơn, (thuộc) màu, (thuộc) thuốc vẽ.
    • painty smellmùi sơn
  2. Đậm màu quá (bức vẽ).

Dạng từ của painty

So sánh hơnpaintier
So sánh nhấtpaintiest

Câu hỏi thường gặp

painty nghĩa là gì?

painty (tính từ) nghĩa là sơn, màu, đậm màu quá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.