painty
giọng máy của trình duyệt
painty nghĩa là sơn, màu, đậm màu quá.
Nghĩa của painty
Tính từ
- Thuộc Sơn, (thuộc) màu, (thuộc) thuốc vẽ.
- painty smellmùi sơn
- Đậm màu quá (bức vẽ).
Dạng từ của painty
| So sánh hơn | paintier |
| So sánh nhất | paintiest |
Câu hỏi thường gặp
painty nghĩa là gì?
painty (tính từ) nghĩa là sơn, màu, đậm màu quá.