TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paladin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpælədɪn/ US/ˈpælədɪn/ giọng máy của trình duyệt

paladin nghĩa là lạc hầu, hiệp sĩ.

Nghĩa của paladin

Danh từ

  1. Sử học Lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ).
  2. Sử học Hiệp sĩ.
  3. Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...).

Dạng từ của paladin

Số nhiềupaladins

Câu hỏi thường gặp

paladin nghĩa là gì?

paladin (danh từ) nghĩa là lạc hầu, hiệp sĩ.

paladin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paladin: giọng Anh (UK) /ˈpælədɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpælədɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.