paladin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpælədɪn/
US/ˈpælədɪn/
giọng máy của trình duyệt
paladin nghĩa là lạc hầu, hiệp sĩ.
Nghĩa của paladin
Danh từ
- Sử học Lạc hầu (triều vua Sác-lơ-ma-nhơ).
- Sử học Hiệp sĩ.
- Người bênh vực, người đấu tranh (cho chính nghĩa...).
Dạng từ của paladin
| Số nhiều | paladins |
Câu hỏi thường gặp
paladin nghĩa là gì?
paladin (danh từ) nghĩa là lạc hầu, hiệp sĩ.
paladin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paladin: giọng Anh (UK) /ˈpælədɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpælədɪn/.