TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palaeocene

giọng máy của trình duyệt

palaeocene nghĩa là Thuộc thời kỳ đầu tiên của kỷ nguyên thứ ba.

Nghĩa của palaeocene

Tính từ

  1. Địa lý học Thuộc thời kỳ đầu tiên của kỷ nguyên thứ ba.

Câu hỏi thường gặp

palaeocene nghĩa là gì?

palaeocene (tính từ) nghĩa là Thuộc thời kỳ đầu tiên của kỷ nguyên thứ ba.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.