TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palatably

giọng máy của trình duyệt

palatably nghĩa là làm dễ chịu, làm khoan khoái.

Nghĩa của palatably

Phó từ

  1. Làm dễ chịu; làm khoan khoái.
  2. Có thể chấp nhận được.

Dạng từ của palatably

So sánh hơnmore palatably
So sánh nhấtmost palatably

Câu hỏi thường gặp

palatably nghĩa là gì?

palatably (phó từ) nghĩa là làm dễ chịu, làm khoan khoái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.