palatal
UK/ˈpælətl̩/
US/ˈpælətl̩/
giọng máy của trình duyệt
palatal nghĩa là vòm miệng, vòm.
Nghĩa của palatal
Tính từ
- Thuộc Vòm miệng.
- Ngôn ngữ học Vòm.
- palatal soundâm vòm
Dạng từ của palatal
| So sánh hơn | more palatal |
| So sánh nhất | most palatal |
| Số nhiều | palatals |
Họ từ của palatal
Câu hỏi thường gặp
palatal nghĩa là gì?
palatal (tính từ) nghĩa là vòm miệng, vòm.
palatal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palatal: giọng Anh (UK) /ˈpælətl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpælətl̩/.