TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

paleolithic

UK/ˈpeɪl.iː.əʊˌlɪθ.ɪk/ US/ˈpeɪlioʊˌlɪθɪk/ giọng máy của trình duyệt

paleolithic nghĩa là đá cũ, thời đại đồ đá cũ.

Nghĩa của paleolithic

Tính từ

  1. Thuộc Thời kỳ đồ đá cũ.

Danh từ riêng

  1. Thời đại đồ đá cũ, Đá cũ.

Câu hỏi thường gặp

paleolithic nghĩa là gì?

paleolithic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là đá cũ, thời đại đồ đá cũ.

paleolithic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của paleolithic: giọng Anh (UK) /ˈpeɪl.iː.əʊˌlɪθ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪlioʊˌlɪθɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.