paleolithic
UK/ˈpeɪl.iː.əʊˌlɪθ.ɪk/
US/ˈpeɪlioʊˌlɪθɪk/
giọng máy của trình duyệt
paleolithic nghĩa là đá cũ, thời đại đồ đá cũ.
Nghĩa của paleolithic
Tính từ
- Thuộc Thời kỳ đồ đá cũ.
Danh từ riêng
- Thời đại đồ đá cũ, Đá cũ.
Câu hỏi thường gặp
paleolithic nghĩa là gì?
paleolithic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là đá cũ, thời đại đồ đá cũ.
paleolithic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paleolithic: giọng Anh (UK) /ˈpeɪl.iː.əʊˌlɪθ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪlioʊˌlɪθɪk/.