TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palfrey

UK/ˈpɔːl.fɹi/ giọng máy của trình duyệt

palfrey nghĩa là (thơ ca) ngựa nhỏ ((thường) để cho đàn bà cưỡi).

Nghĩa của palfrey

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) ngựa nhỏ ((thường) để cho đàn bà cưỡi).

Dạng từ của palfrey

Số nhiềupalfreys

Câu hỏi thường gặp

palfrey nghĩa là gì?

palfrey (danh từ) nghĩa là (thơ ca) ngựa nhỏ ((thường) để cho đàn bà cưỡi).

palfrey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palfrey: giọng Anh (UK) /ˈpɔːl.fɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.