TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palindrome

UK/ˈpælɪndɹəʊm/ US/ˈpælɪndɹoʊm/ giọng máy của trình duyệt

palindrome nghĩa là Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.

Nghĩa của palindrome

Tính từ

  1. Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.

Danh từ

  1. Từ đọc xuôi (từ trái sang phải) hoặc ngược (từ phải sang trái) đều giống như nhau.
  2. Câu thơ đọc xuôi ngược đều giống nhau.
  3. Số đọc từ trái sang phải cũng giống như đọc từ phải sang trái.

Dạng từ của palindrome

Số nhiềupalindromes

Họ từ của palindrome

Câu hỏi thường gặp

palindrome nghĩa là gì?

palindrome (tính từ, danh từ) nghĩa là Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.

palindrome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palindrome: giọng Anh (UK) /ˈpælɪndɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈpælɪndɹoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.