palindrome
UK/ˈpælɪndɹəʊm/
US/ˈpælɪndɹoʊm/
giọng máy của trình duyệt
palindrome nghĩa là Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.
Nghĩa của palindrome
Tính từ
- Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.
Danh từ
- Từ đọc xuôi (từ trái sang phải) hoặc ngược (từ phải sang trái) đều giống như nhau.
- Câu thơ đọc xuôi ngược đều giống nhau.
- Số đọc từ trái sang phải cũng giống như đọc từ phải sang trái.
Dạng từ của palindrome
| Số nhiều | palindromes |
Họ từ của palindrome
Câu hỏi thường gặp
palindrome nghĩa là gì?
palindrome (tính từ, danh từ) nghĩa là Đọc xuôi ngược đều giống như nhau.
palindrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palindrome: giọng Anh (UK) /ˈpælɪndɹəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈpælɪndɹoʊm/.