TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palinesthesia

giọng máy của trình duyệt

palinesthesia nghĩa là sự hồi tỉnh, sự tỉnh lại.

Nghĩa của palinesthesia

Danh từ

  1. Sự hồi tỉnh, sự tỉnh lại.

Câu hỏi thường gặp

palinesthesia nghĩa là gì?

palinesthesia (danh từ) nghĩa là sự hồi tỉnh, sự tỉnh lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.