TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palisade

UK/ˈpæl.ɪˌseɪ̯d/ US/ˈpæl.ɪˌseɪ̯d/ giọng máy của trình duyệt

palisade nghĩa là hàng rào cọ, cọc rào nhọn.

Nghĩa của palisade

Danh từ

  1. Hàng rào cọ, hàng rào chấn song sắt.
  2. Quân sự Cọc rào nhọn.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hàng vách đá dốc đứng (ở bờ biển).

Ngoại động từ

  1. Rào bằng hàng rào chấn song.

Dạng từ của palisade

Số nhiềupalisades
Ngôi thứ ba số ítpalisades
Hiện tại phân từ (-ing)palisading
Quá khứ phân từpalisaded
Quá khứpalisaded

Câu hỏi thường gặp

palisade nghĩa là gì?

palisade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hàng rào cọ, cọc rào nhọn.

palisade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palisade: giọng Anh (UK) /ˈpæl.ɪˌseɪ̯d/, giọng Mỹ (US) /ˈpæl.ɪˌseɪ̯d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.