TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pall

UK/pɔːl/ US/pɔl/ giọng máy của trình duyệt

pall nghĩa là vải phủ quan tài, áo bào, làm ngán, làm phát ngấy.

Nghĩa của pall

Danh từ

  1. Vải phủ quan tài.
  2. Áo bào (giáo hoàng, tổng giám mục).
  3. Nghĩa bóng Vật che phủ, áo khoác, màn phủ.
    • a pall of darknessmàn đêm

Ngoại động từ

  1. Làm ngán, làm phát ngấy (vì quá nhàm).

Nội động từ

  1. Trở thành nhạt nhẽo vô vị (vì quá nhàm).

Dạng từ của pall

Số nhiềupalls
Ngôi thứ ba số ítpalls
Hiện tại phân từ (-ing)palling
Quá khứ phân từpalled
Quá khứpalled

Họ từ của pall

Câu hỏi thường gặp

pall nghĩa là gì?

pall (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vải phủ quan tài, áo bào, làm ngán, làm phát ngấy.

pall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pall: giọng Anh (UK) /pɔːl/, giọng Mỹ (US) /pɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.